03:38 ICT Thứ bảy, 15/05/2021
Đổi mới để khẳng định, để phát triển, để nâng tầm, vươn xa.








Danh ngôn cuộc sống

Ta luôn tin rằng tình yêu đầu đời của ta là tình yêu cuối cùng và tình yêu cuối cùng của ta là tình yêu đầu tiên.G. Why Melville

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 16
  • Khách viếng thăm: 12
  • Máy chủ tìm kiếm: 4
  • Hôm nay: 542
  • Tháng hiện tại: 26856
  • Lượt truy cập: 26781967

Danh sách cựu giáo viên, nhân viên của trường

Thứ năm - 25/08/2011 20:58
Thông tin về những giáo viên, nhân viên từng công tác tại trường THPT Đầm Dơi.
TT HỌ VÀ TÊN Chức vụ QUÊ QUÁN ĐẾN
TRƯỜNG
RỜI
TRƯỜNG
92 Hồ Tuyết Nhanh NVKT Đầm Dơi, Cà Mau 2007 2020
91 Nguyễn Hiếu NVBV Thừa Thiên Huế 2005 2020
90 Trần Ngọc Thịnh NVBV Thừa Thiên Huế 2000 2020
89 Châu Văn Tuy HT Quãng Nam 1990 2019
88 Mã Thị Xuân Thu PHT Bạc Liêu 1996 2019
87 Nguyễn Thị Hồng Oanh NVVP Hà Tỉnh 2011 2019
86 Nguyễn Thị Diễm Kiều GV Đầm Dơi - Cà Mau 2015 2019
85 Nguyễn Thị Cẩm Ngân GV Đầm Dơi - Cà Mau 2013 2019
84 Nguyễn Văn Phương NVBV Cà Mau 2017 2019
83 Lương Thúy Hiền GV Văn Thái Bình 2015 2017
82 Nguyễn Thị Thùy Trang GV Văn Cái Nước - Cà Mau 2015 2017
81 Tạ Văn Thành GV Hóa Thái Bình 2015 2017
80 Tăng Văn Tuyển NV Sóc Trăng 2003 2016
79 Nguyễn Thị Lệ Châu GVTin Cái Nước - Cà Mau 2009 2016
78 Nguyễn Ly A Gv Văn Đầm Dơi - Cà Mau 2015 2015
77 Nguyễn Thanh Tùng GV Địa lý Châu Thành - Sóc Trăng 2014 2015
76 Nguyễn Thị Hải Triều GV GDCD Hà Tỉnh 1990 2015
75 Đặng Văn Quang GV QP Nghệ An 1991 2015
74 Nguyễn Xuân Giang NV Đầm Dơi - Cà Mau 2011 2015
73 Trương Thị Thương GV Lý Đầm Dơi - Cà Mau 2009 2015
72 Vũ Phương Loan GV AV Đầm Dơi - Cà Mau 2007 2015
71 Lê Thanh Hải GV TD Tuyên Hóa - Quãng Bình 2014 2015
70 Nguyễn Thị Tuyết Hoa GV Văn Tiền Giang 2004 2015
69 Vương Hải Đảo GV Tin Đầm Dơi - Cà Mau 2014 2015
68 Trần Thị Mỹ Sương GV AV Năm Căn - Cà Mau 2013 2015
67 Phạm Ngọc Như GV Sinh Cà Mau 2011 2015
66 Trần Chí Phong TT Toán Đầm Dơi - Cà Mau 2001 2015
65 Võ Thanh Hùng PHT - Văn Đầm Dơi - Cà Mau 1991 2015
64 Phạm Văn Tuấn GV TD Ninh Bình 2007 2014
63 Nguyễn Thị Ngoan GV Sử Thanh Hóa 2009 2014
62 Phan Văn Thuận TT Sinh Quảng Nam 2000 2014
61 Huỳnh Hồng Vui GV Văn Cà Mau 2001 2014
60 Nguyễn Văn Mến GV Lý Cà Mau 2004 2014
59 Trần Thị Hiếu GV Văn Thái Bình 2003 2013
58 Nguyễn Hoàng Gia GV Lý Thanh Hoá 2002 2013
57 Nguyễn Ái HT - GDCD Hà Tỉnh 1987 2012
56 Trần Thị Thắm GV GDCD Hà Tĩnh 2010 2011
55 Trần Trung Kết NV Cà Mau 2008 2011
54 Nguyễn Ngọc Hằng GV Hóa Cà Mau 1989 2011
53 Nguyễn Văn Kiều GV GDCD Cà Mau 2008 2010
52 Hà Ngọc Điền GV GDCD Đ Hải- Bạc Liêu 2007 2010
51 Nguyễn Thị Kim Liên PHT - Văn Vĩnh Long 1989 2010
50 Nguyễn Thị Thú NV Ninh Bình 1987 2010
49 Phạm Duy Kương GV Địa lý Ninh Bình 2003 2009
48 Lê Văn Vỹ   Quảng Nam 2002 2008
47 Trịnh Thành Viễn GV TD TB- Cà Mau 1999 2008
46 Lâm Vành Khuyên GV AV Cà mau 2003 2006
45 Trương Minh Thành GV AV Đầm Dơi 2001 2006
44 Nguyễn Hồng Hậu   Vĩnh Long 1998 2006
43 Ngô Thái Hà GV Toán Đầm Dơi 1994 2006
42 Đinh Tiến Dũng GV Toán Ninh Bình 1999 2003
41 Thi Minh Đương   Trần văn Thời 1999 2002
40 Phan Văn Dũng   Quảng Trị 1999 2002
39 Đỗ Thanh Hồng   Long an 1999 2001
38 Phan Mạnh Thông   Hà Tĩnh 10- 1986 2000
37 Lê Văn Huệ   Quảng Nam 1988 1998
36 Mai Thị Thu   Thanh Hoá 8- 1996 1998
35 Trần Hữu Sự   Đầm Dơi 1992 1997
34 Nguyễn Văn Hưng   Huế 1984 1997
33 Thi Văn  Trí   Thanh Hoá 10- 1985 1997
32 Đặng Thị Trà My   Huế 1989 1996
31 Phan Xuân Hoàng   Nghệ An 1985 1996
30 Hồ Sĩ Sơn   Nghệ An 9- 1981 1996
29 Trang Thanh Đạm   Bạc Liêu 10- 1994 1996
28 Võ Văn Hiếu   Quảng Trị 1990 1995
27 Nguyễn Thị Hiển   Huế 1989 1995
26 Phạm Thanh Bình   Sóc Trăng 9- 1994 1995
25 Đào Anh Quân    Nghệ An 9- 1984 1994
24 Đặng Xuân Đào   Tiền Giang 8- 1991 1993
23 Trịnh Hùng   Thới Bình 8- 1991 1993
22 Trần Xuân Đào   Đầm Dơi 8- 1991 1992
21 Nguyễn Đức Thắng   Thừa Thiên 8- 1990 1992
20 Nguyễn Thị Hồng   Bạc Liêu 1990 1991
19 Bùi Thị Hồng   TP HCM 1988 1991
18 Nguyễn Văn Thi   Ninh Bình 1986 1991
17 Nguyễn Tất Thắng   Hà Tĩnh 9- 1981 1991
16 Đặng Văn Lưu   Hà Tĩnh 9- 1981 1991
15  Nguyễn Tiến Dũng   Thanh Hoá 1985 1990
14 Lý Phương Dung   Cà Mau 1982 1989
13 Ngô Hữu Phúc   Cà Mau 9- 1981 1989
12 Nguyễn Văn Chỉ    Nghệ An 1986 1988
11 Đặng Vũ Bá Thành   Sài Gòn   1987
10 Vũ Văn Đạm   Ninh Bình   1987
09 Dương Quốc Trung   Nghệ An 9- 1981 1987
08 Lê Đức Thục    Nghệ An 9- 1981 1985
07 Nguyễn Sơn Trường   Nam Định 9- 1980 1985
06 Nguyễn Văn Minh   Thanh Hoá 1984 1985
05 Nguyễn Đức Ninh   Sài Gòn 1980 1983
04 Nguyễn Đình Lập   Nghệ An 9- 1980 1983
03 Dương Văn Ninh   Ninh Bình 9- 1980 1981
02 Phan Hồng Khanh   Ninh Bình    
01 Đặng Văn Lân     1981