Danh sách đội tuyển HSG dự thi cấp tỉnh năm học 2017-2018

DANH SÁCH ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI DỰ THI CẤP TỈNH LỚP 12 NĂM HỌC 2017 -2018
TT Họ và tên Lớp Ngày sinh Nữ Điểm/20 Đội tuyển
1 Nguyễn Quý Định 12A1 10/01/2000   7.50  Toán
2 Đoàn Nam Thuận 12A1 01/04/2000   10.50  Toán
3 Nguyễn Anh Thư 12A1 02/10/2000 x 9.00  Toán
4 Mã Thị Minh  Thư 12A1 22/12/2000 x 15.00  Toán
5 Mai Ngọc Tú 12A1 06/09/2000    12.00 Toán
6 Trịnh Thảo Vi 12A1 21/07/2000 x 11.50  Toán
7 Nguyễn Như Thảo 12A1 03/01/2000 x 9.50  Toán
8 Lê Thu Huyền 11A1 21/07/2001 x 8.00 Toán
9 Mai Trần Phương Nam 11A1 29/07/2001   8.00 Toán
10 Trần Diệu Ái 11A1 15/02/2001 x 7.50 Toán
1 Hồ Châu Minh  Phú 11A2 15/02/2001   8.00
2 Nguyễn Trung  Hiếu 12A1 06/10/2000   9.00
3 Huỳnh Hoàng  Thịnh 12A1 16/07/2000   10.50
4 Dương Nguyễn Hoài Anh 12A1 22/12/2000 x 6.00
5 Ngô Trần Ái 12A1 26/07/2000   12.00
6 Trịnh Mẫn  Đạt 12A1 19/10/2000   7.00
7 Trần Duy  Khải 11A1 04/09/2001   12.00
8 Lâm Đang Thuần 11A1 08/02/2001   9.00
9 Nguyễn Trọng  Phúc 11A1 10/01/2001   9.50
1 Trần Duy  Khanh 12A1 20/10/2000   12.00 Hóa
2 Nguyễn Hà  Mi 12A1 20/11/2000 x 8.10 Hóa
3 Hồ Mộng  Nghi 12A1 18/12/2000 x 7.20 Hóa
4 Lương Nhật  Tiến 12A1 24/05/2000   6.00 Hóa
5 Nguyễn Phương  Anh 12A1 27/10/2000   5.50 Hóa
6 Phạm Vũ  Ca 11A1 16/12/2001   5.00 Hóa
7 Nguyễn Minh  Châu 11A1 13/05/2001 x 5.00 Hóa
1 Nguyễn Trúc Anh 12A1 28/12/2000 x 7.50 Sinh
2 Trần Ngọc Anh 11A1 09/10/2001 x 6.25 Sinh
3 Lâm Hiểu Băng 12A1 29/02/2000 x 11.25 Sinh
4 Võ Thanh Khải 12A1 03/02/2000   11.50 Sinh
5 Văn Minh Lến 11A1 22/04/2001   10.50 Sinh
6 Đặng Thúy Nhi 11A1 02/12/2001 x 5.50 Sinh
7 Quảng Diễm Y 11A1 06/02/2001 x 9.50 Sinh
1 Nguyễn Thị Lan  Anh 12A10 13/12/2000 x 11.00 Văn
2 Nguyễn Chí  Đen 12A6 14/09/2000   11.50 Văn
3 Dương  Diệu  Hiền 12A10 07/06/2000 x 11.00 Văn
4 Nguyễn Băng  Đình 12A11 16/09/2000   13.00 Văn
5 Ngô Triệu  Kha 12A11 03/12/2000   12.00 Văn
6 Nguyễn Huỳnh  My 12A10 07/03/2000 x 12.00 Văn
7 Trần Ngọc  Hà 11A10 04/03/2001 x 9.50 Văn
8 TháiThị Thúy  Huỳnh 11A11 13/08/2000 x 9.00 Văn
9 Tạ Bích  Tiên 11A10 04/10/2001 x 9.00 Văn
10 Võ Phương  Thảo 11A10 16/05/2001 x 10.00 Văn
1 Huỳnh Thị Yến Nhi 11A10 15/02/2001 x 10.50 Sử
2 Nguyễn Thị Nhã  Trân 11A10 05/07/2001 x 6.00 Sử
3 Lê Vũ  Luân 11A10 29/08/2001   5.00 Sử
4 Trương Bảo  Yến 11A5 03/02/2001 x 8.00 Sử
5 Trương Diễm Phúc 12A11 13/05/2000 x 5.25 Sử
6 Nguyễn Mộng  Tuyền 12A11 28/03/2000 x 6.00 Sử
7 Phạm Phương  Phi 12A11 16/10/2000 x 4.50 Sử
8 Vưu Như  Ý 12A11 11/01/2000 x 10.25 Sử
9 Nguyễn Thị Như  Huỳnh 12A11 12/12/2000 x 10.25 Sử
10 Nguyễn Thanh  Thảo 12A11 14/12/2000   10.25 Sử
1 Quách Công  Luận 12A11 01/01/2000   11.00 Địa
2 Trần Ngọc  Chăm 12A11 19/10/2000 x 7.00 Địa
3 Hồ Minh  Kha 12A10 04/04/2000   6.00 Địa
4 Trần Trọng  Nguyễn 12A10 16/08/2000   5.00 Địa
5 Huỳnh Cẩm  Như 11A10 06/10/2001 x 6.00 Địa
6 Trần Tiết  Quỳnh 11A10 10/08/2001 x 8.00 Địa
7 Lê Hữu  Duy 11A2 20/04/2001   8.00 Địa
1 Tống Khánh  Linh 11A3 06/01/2001 x 13.60 Anh
2 Lê Huỳnh Gia  Minh 11A10 19/09/2001 x 11.70 Anh
3 Võ Phương  Thảo 11A3 24/12/2001 x 9.90 Anh
4 Nguyễn Hoàng  Kha 12A6 17/12/2000   13.90 Anh
5 Trương Kim  Huệ 12A6 03/07/2000 x 15.10 Anh
6 Dương Ngọc  Lụa 12A6 22/03/2000 x 13.60 Anh
1 Nguyễn Đăng Khoa 12A1 00/00/2000   15.00 Tin
2 Lê Trần Trí Thức 12A1 00/00/2000   14.00 Tin