17:26 EST Thứ ba, 21/01/2020
Đổi mới để khẳng định, để phát triển, để nâng tầm, vươn xa.








Danh ngôn cuộc sống

Thời gian là bờ bến của trí tuệ: mọi sự đều đi ngang qua thời gian còn chúng ta lại tưởng thời gian lướt qua.A. De Rivarol

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 11
  • Khách viếng thăm: 10
  • Máy chủ tìm kiếm: 1
  • Hôm nay: 1181
  • Tháng hiện tại: 51816
  • Lượt truy cập: 25849820

Công khai thông tin năm học 2014 – 2015

Thứ hai - 01/06/2015 23:19
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2014 - 2015.

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

Theo Quyết định của sở GD & ĐT Cà Mau về tuyển sinh năm học 2014 - 2015 

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

+ Thực hiện chương trình 37 tuần theo quy định của Bộ GD&ĐT và Phân phối chương trình mới theo công văn số 1717/SGDĐT-GDTrH-GDTX ngày 8/8/2014 và công văn số 4166/BGDĐT-GDTrH về “hướng dẫn tổ chức một số hoạt động đầu năm học ”..

+ Đảm bảo dạy đủ các môn học thêm qui định.

+ Căn cứ chương trình giáo dục và biên chế năm học nhà trường xây dựng kế hoạch dạy học và thời khóa biểu để điều hành các hoạt động dạy học hợp lý.

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Nhà trường tổ chức giảng dạy và giáo dục học sinh theo qui định của Bộ GD&ĐT.

- Tổ chức họp CMHS định kỳ 2 lần trong năm học để thông qua kế hoạch, mục tiêu, xây dựng qui chế phối hợp giữa nhà trường. gia đình trong việc giáo dục học sinh.

- Kết hợp chặt chẽ 3 môi trường giáo dục (nhà trường, gia đình và xã hội). Đảm bảo thông tin hai chiều giữa nhà trường và gia đình.

- Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ, chủ động tích cực trong học tập.

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

+ Đảm bảo đầy đủ phòng học và bàn ghế cho học sinh.

+ Trang bị nhiều phòng học chức năng bà màng hình led.

+ Đảm bảo đầy đủ máy tính cho học sinh thực hành.

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

+ Tổ chức các hoạt động và phong trào thi đua học tốt (thi HSG, các hoạt động thi đua: 20/11; 22/12; 26/3 và 19/5) và các hoạt động ngoại khóa: vui trung thu, cắm trại 26/3 …

+ Tổ chức các phong trào giáo dục truyền thống, đạo đức, pháp luật, an toàn giao thông, phòng chống các tệ nạn xã hội, phòng chống dịch bệnh.

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

+ Đảm bảo quản lý khoa học, sáng tạo.

+ Đảm bảo đầy đủ giáo viên đứng lớp.

+Đảm bảo chất lượng giảng dạy cao.

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

- Không có học sinh vi phạm pháp luật.

- Hạnh kiểm khá tốt đạt > 95% trở lên.

- Học sinh lên lớp thẳng > 95%, lên lớp sau thi lại > 98%.

- Học sinh tốt nghiệp THPT: 100%

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

- Học sinh có khả năng tiếp thu học tập ở cấp học cao hơn.

- >70% học sinh đậu các trường đại học và cao đẳng.


THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông năm học 2014 – 2015

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp10

Lớp11

Lớp12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 1526

555

486

485

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 1137

383

342 

412 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 335

142

121

72 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 52

28 

23

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 2

 

 

 2

II

Số học sinh chia theo học lực

 1526

555

486

485

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 150

40

35

75 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 772

245 

254 

273 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 483

193

162

128

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 117

74

34

9

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

4

 3

 1

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 1526

555

486

485

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1514

478

452

485

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 150

40

35

75 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 772

245 

254 

273 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 108

74

34

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

10

3

7

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

4

4

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

138

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

127

 

 

127 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 11

 

 

11 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 484

 

 

 484

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

473 

 

 

473 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

705/821

245/310

214/272

246/239

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

1

1

 

 

 

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông năm học 2014 – 2015

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

1

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 36

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 2 lớp/ phòng

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 45/ lớp

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 16500m2

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 5400m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 48m2

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

  48m2

 

3

Diện tích thư viện (m2)

  70m2

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 600

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

24m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp...

 

 

1.2

Khối lớp...

 

 

1.3

Khối lớp...

 

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp...

 

 

2.2

Khối lớp...

 

 

2.3

Khối lớp...

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 68

23 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 0

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 0

 

2

Cát xét

 0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 0

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 3

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 0

 

2

Cát xét

 0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 0

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 3

 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 0

XI

Nhà ăn

 0

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

 

 

XIII

Khu nội trú

 0

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 Đạt

Đạt

Đạt

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 Có

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 Có

 

XVII

Kết nối internet

 Có

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 


THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2014 - 2015

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

96

 

 

 

6

87

1

3

 

 

I

Giáo viên

87

 

 

 

6

81

 

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

83

 

 

 

4

79

 

 

 

 

1

Toán

14

 

 

 

1

13

 

 

 

 

2

9

 

 

 

 

9

 

 

 

 

3

Hóa

6

 

 

 

3

3

 

 

 

 

4

Sinh

6

 

 

 

 

6

 

 

 

 

5

Văn

10

 

 

 

1

9

 

 

 

 

6

Sử

4

 

 

 

 

4

 

 

 

 

7

Địa

4

 

 

 

1

3

 

 

 

 

8

GDCD

3

 

 

 

 

3

 

 

 

 

9

Tin

7

 

 

 

 

7

 

 

 

 

10

Công nghệ

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

11

Anh văn

13

 

 

 

 

13

 

 

 

 

12

Thể dục

5

 

 

 

 

5

 

 

 

 

13

GDQP-AN

3

 

 

 

 

3

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

4

 

 

 

2

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

3

 

 

 

2

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

 

 

TC

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

 

 

 

TC

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

ĐH

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

 

 

 

 

TD

 

 

6

Nhân viên khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...