10:31 EDT Thứ năm, 27/07/2017
Đổi mới để khẳng định, để phát triển, để nâng tầm, vươn xa.








Danh ngôn cuộc sống

Sự dối trá sẽ giết chết tình yêu. Song chính nhờ sự thẳng thắn sẽ giết chết nó trước.E. Hemingway

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 20
  • Khách viếng thăm: 19
  • Máy chủ tìm kiếm: 1
  • Hôm nay: 1046
  • Tháng hiện tại: 37613
  • Lượt truy cập: 24626537

Giới hạn ôn tập môn Tiếng Anh học kỳ II năm học 2015-2016

Thứ hai - 04/04/2016 04:16
Để giúp các em học sinh ôn tập tốt cho kì thi sắp tới, tổ Anh văn xin giới thiệu phần giới hạn ôn tập cho 3 khối như sau:
A. KHỐI 12
I. Những em không thi tốt nghiệp môn Anh văn – 50 câu trắc nghiệm/ 45 phút
1. Từ vựng + ngữ âm: bài 14,15
2. Ngữ pháp:
- Mệnh đề liên hệ                                                - Câu điều kiện    
- Liên từ                                                                - Danh động từ    
- Câu bị động                                                      - Câu so sánh                
- Giới từ                                                                - Thì động từ                 
- Động từ khiếm khuyết                                     - Mệnh đề chỉ sự nhượng bộ             
- Những điểm ngữ pháp nhỏ thường gặp
3. Đọc hiểu: chủ đề bài 14,15
II. Những em thi tốt nghiệp môn Anh văn
* PHẦN TRẮC NGHIỆM (8đ - )
1. Ngữ âm và nhấn âm (4 câu – 1đ): bài12 - 15.
2. Từ vựng (4 câu – 1đ): bài 12 - 15 đề cương.
3. Câu giao tiếp: ( 4 câu– 1đ)  - không giới hạn 
4. Ngữ pháp: (20 câu): theo chương trình 12 có nâng cao.
6. Đọc hiểu (8 câu) – 02 đoạn văn như đề thi TN QUỐC GIA. Nội dung không giới hạn.
*PHẦN TỰ LUẬN – (2đ)
1. Viết câu tương đương -5 câu (ngữ pháp lớp 12)
2. Viết đoạn văn ( Học sinh ôn các chủ đề sau):
a. Write a paragraph about advantages and disadvantages of the internet.
b. Write a paragraph about advantages and disadvantages of watching TV.
c. Write a paragraph about why is it necessary to learn English?


B. KHỐI 11
* PHẦN TRẮC NGHIỆM: 70%
1. Ngữ âm, nhấn âm: bài 9-15
2. Từ vựng trong các bài đọc hiểu: bài 9-15
3. Câu hỏi đuôi
4. Mệnh đề quan hệ, quan hệ rút gọn
5. Thì động từ
6. Cấu trúc bị động với các thì và dạng đặc biệt: People say that .. He is said…
7. Câu điều kiện loại 1,2,3.
8. Câu chẻ
9. Liên từ: not only..but also, both ...and, neither ..nor, either…or
10. Câu tường thuật các loại
11. Danh động từ, động từ nguyên mẫu
12. Đọc hiểu (theo chủ đề bài 11- 15)
- Đọc đoạn văn và chọn câu trả lời đúng.
- Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
13. Câu giao tiếp: câu 56 – 110 đề cương
* PHẦN TỰ LUẬN: 30%
1. Viết câu tương đương (2.0đ) với các dạng sau:
- Câu tương đương về thì
- Nối câu dùng đại từ quan hệ
- Câu bị động với các thì, động từ khiếm khuyết, People say/ said that ...
- Câu điều kiện các loại
- Liên từ
- Lời nói gián tiếp các loại
2. Viết đoạn văn (từ 50 – 70 từ): Học sinh ôn các chủ đề sau:
- Write about your favorite sport.
- Write about your hobby (hobbies).


C. KHỐI 10: THI 05 KỸ NĂNG
I.  KỸ NĂNG  NGÔN NGỮ (20%) - 10 câu
1. Ngữ âm và nhấn âm: bài 9-11.
2. Từ vựng trong các bài đọc hiểu 9-11. 
3. Ngữ pháp : 
- Thì động từ
- Câu bị động  (7 thì ).
- Câu điều kiện loại 1,2,3.
- Đại từ, trạng từ liên hệ: Which, Who, Whom, Whose, Where, That.
- Tính từ chỉ thái độ
- Tường thuật lời phát biểu.
- Mạo từ
- Câu so sánh
II.  KỸ NĂNG  NGHE:  (20%) - 10 câu
  1. Nghe và chọn câu trả lời đúng
  2. Nghe và tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống ( các bài nghe SGK, HKII )
III.  KỸ NĂNG NÓI:  (20%) Học sinh ôn các chủ đề sau
1. Describe a film you like best?                                               
2. Why do you learn English?
3. Tell about your class’excursion to a famous place and express your feeling about that trip?
4. What kind of music do you like best? Why?                      
( Lớp cơ bản: chủ đề 1 + 2; Lớp chọn: chủ đề 1 + 2 + 3 + 4)
IV.  KỸ NĂNG  ĐỌC:  (20%)
- Gồm 02 đoạn văn dạng thi tốt nghiệp theo các chủ đề bài 11-14.
V.  KỸ NĂNG  VIẾT:  (20%)
1. Sắp xếp từ để tạo thành câu hoàn chỉnh ( 4 câu )
2. Viết câu tương đương (6 câu): Học sinh ôn các dạng sau:
1. Câu bị động với các thì và động từ khiếm khuyết
2. Câu điều kiện loại 1, 2, 3
3. Câu với cấu trúc của It was not until... that....
4. Câu tường thuật: lời phát biểu, câu hỏi
5. Câu dùng tính từ chỉ thái độ.
Chí Nhân (Tổ Anh văn)
 
Báo Giáo dục & thời đại
Tin 24h.com.vn
Báo Tuổi trẻ
Báo VietNamNet